Máy tạo khí Nitơ (N2) trong công nghiệp

Máy tạo khí Nitơ (N2) trong công nghiệp – Công ty CP đầu tư công nghiệp Quang Minh

Mô tả

Máy tạo khí Nitơ (N2) trong công nghiệp – Công ty CP đầu tư công nghiệp Quang Minh

Các lĩnh vực ứng dụng:

  • Công nghiệp dược phẩm: tiêm, truyền, bảo vệ nitơ lỏng miệng, làm đầy và như vậy.
  • Công nghiệp hóa chất: vỏ ni-tơ, vật liệu ép, thay thế thanh lọc đường ống, khí bảo vệ sản xuất sợi hóa học.
  • Công nghiệp luyện kim: ủ sáng, nung cacbonit, luyện bột, thiêu kết vật liệu từ tính, để ngăn chặn các sản phẩm oxy hóa.
  • Công nghiệp than: chống nổ hầm mỏ, chữa cháy.
  • Ngành cáp: khí bảo vệ sản xuất cáp liên kết ngang.
  • Khác: hàng không vũ trụ, công nghiệp điện tử, công nghiệp cao su, v.v.

Đặc điểm nổi trội:

  • Công nghệ chiết rót được thiết kế mới, tuổi thọ rây phân tử lên đến mười năm.
  • Thiết kế shunt độc đáo, tiêu thụ năng lượng thấp, hiệu quả cao.
  • Van khí nén tích hợp nhập khẩu, chạy an toàn hơn.
  • Vận hành máy tính, quá trình này đơn giản, và bảo trì dễ dàng.

Các thông số kỹ thuật chính của Máy tạo Nitơ YT-10 ~ 1000Nm3 / h PSA:

Model Purity (%) Flow Rate (Nm3/h)  

Air Consumption (Nm/min)

N2 Making Pressure (Mpa) Air Source Pressure ( Mpa )
YT-10 99 10 0.5 0.1-0.65 0.8-1.0
99.5 0.58
99.9 0.75
99.99 0.85
99.999 2.17
YT-20 99 20 1.0 0.1-0.65 0.8-1.0
99.5 1.17
99.9 1.5
99.99 1.7
99.999 4.33
YT-30 99 30 1.5 0.1-0.65 0.8-1.0
99.5 1.75
99.9 2.25
99.99 3
99.999 4.5
YT-40 99 40 2.0 0.1-0.65 0.8-1.0
99.5 2.3
99.9 3
99.99 4
99.999 8.7
YT-50 99 50 2.5 0.1-0.65 0.8-1.0
99.5 2.9
99.9 3.75
99.99 5.0
99.999 10.8
YT-60 99 60 3 0.1-0.65 0.8-1.0
99.5 3.5
99.9 4.5
99.99 6
99.999 13
YT-70 99 70 3.5 0.1-0.65 0.8-1.0
99.5 4.1
99.9 5.25
99.99 7
Model  Purity (%) Flow Rate (Nm3/h) Air Consumption (Nm/min)  

N2 Making Pressure (Mpa)

Air Source Pressure ( Mpa )
YT-80 99 80 4.0 0.1-0.65 0.8-1.0
99.5 4.7
99.9 6
99.99 8
YT-100 99 100 5.0 0.1-0.65 0.8-1.0
99.5 5.8
99.9 7.5
99.99 10
YT-150 99 150 7.5 0.1-0.65 0.8-1.0
99.5 8.75
99.9 11.3
99.99 15
YT-200 99 200 10 0.1-0.65 0.8-1.0
99.5 11.7
99.9 15
99.99 20
YT-250 99 250 12.5 0.1-0.65 0.8-1.0
99.5 14.6
99.9 18.8
YT-300 99 300 15 0.1-0.65 0.8-1.0
99.5 17.5
99.9 22.5
YT-350 99 350 17.5 0.1-0.65 0.8-1.0
99.5 204
99.9 26.3
YT-400 99 400 20 0.1-0.65 0.8-1.0
99.5 23.3
99.9 30
YT-500 99 500 25 0.1-0.65 0.8-1.0
99.5 29.2
99.9 37.5
YT-600 99 600 30 0.1-0.65 0.8-1.0
99.5 35
99.9 45
YT-800 99 800 40 0.1-0.65 0.8-1.0
99.5 46.7
99.9 60
YT-1000 99 1000 50 0.1-0.65 0.8-1.0
99.5 58.3
99.9 75

Liên hệ:

QUANGMINHGROUP

Office HN: No. 67, 105 Lane, Doan Ke Thien streets, Mai Dich ward, Cau Giay district, Hanoi City.

Office SG:  85T5, Tay Thanh street, Tan Phu dictrict, HCM City

Mobile: 0989485755

Website: www.quangminh-group.com

Email: qm@quangminh-group.com