Máy sấy khí kết hợp hiệu suất cao Ingersoll Rand D-ICD là bước đột phá so với cách ghép nối tiếp đơn thuần giữa máy sấy lạnh thông thường và máy hấp thụ, mang lại hiệu quả tiết kiệm năng lượng vượt trội, cải thiện đáng kể hiệu quả đầu tư cho người dùng.
| Model D-ICD | Flow m3/min | Power V/Ph/Hz | Air interface pipe diameter mm | Cooling water interface pipe diameter | Cooling water flow t/h | Desiccant filled in double towers Kg |
|---|---|---|---|---|---|---|
| D-ICD series high efficiency combined dryers (water-cooled) | ||||||
| D900ICD-W | 15 | 380/3/50 | DN65 | 1″ | 4.5 | 324 |
| D1200ICD-W | 20 | 380/3/50 | DN65 | 1″ | 5 | 350 |
| D1800ICD-W | 30 | 380/3/50 | DN80 | 1-1/2″ | 6 | 430 |
| D2400ICD-W | 40 | 380/3/50 | DN100 | 1-1/2″ | 8 | 628 |
| D3000ICD-W | 50 | 380/3/50 | DN100 | 1-1/2″ | 10 | 650 |
| D3600ICD-W | 60 | 380/3/50 | DN125 | 1-1/2″ | 12 | 845 |
| D4800ICD-W | 80 | 380/3/50 | DN125 | 1-1/2″ | 16 | 1122 |
| D6000ICD-W | 100 | 380/3/50 | DN150 | 1-1/2″ | 22 | 1560 |
| D7200ICD-W | 120 | 380/3/50 | DN150 | 1-1/2″ | 27 | 1800 |
| D9000ICD-W | 150 | 380/3/50 | DN200 | 1-1/2″ | 30 | 2260 |
| Note: The air inlet is flanged for all dryers. The dimensions and air iniet & outlet pipe diameters are subject to the outline drawings. Other non-standard models with different flow rate can be customized upon request. | ||||||
Quang Minh Group – nhà phân phối ủy quyền Ingersoll Rand. Liên hệ để được tư vấn chọn cấu hình, báo giá tốt nhất và dịch vụ chính hãng: đầy đủ CO/CQ, bảo hành, phụ tùng và kỹ thuật tận nơi.