Đang tải danh mục…

Bơm chân không vòng nước EVP CL EVP PUMP

Nhận báo giá & tư vấn sản phẩm

Bạn muốn nhận thông tin qua đâu?

Thông tin cơ bản

Thông tin bổ sung

Thương hiệu

EVP PUMP

Xuất xứ

Trung Quốc

Tình trạng

Chính hãng – Mới 100%

Bảo hành

12 tháng

Bơm chân không vòng nước EVP CL là dòng bơm chân không vòng nước (liquid ring) của thương hiệu EVP – một trong những nhà sản xuất bơm chân không hàng đầu Trung Quốc. Bơm tạo chân không nhờ vòng chất lỏng quay, nén gần như đẳng nhiệt, không có dầu tiếp xúc với khí, xử lý tốt khí ẩm và hơi ngưng tụ; thay đổi vật liệu phần ướt có thể hút cả khí ăn mòn.

Thông số kỹ thuật CL

Type Ultimate vacuum Tốc độ Max Capacity Max Shaft power Motor power Inlet diameter Outlet

diameter

Water

Supplying

Remark
hPa in.Hg r/min m³/h cfm kW hp kW hp mm in. mm in. m³/h gpm
CL 701 440 13 800 860 506 7.5 10 11 15 100 4 80 3 2.1 9.2 Belt diving
890 1050 618 12 16.1 15 20 100 4 80 3 2.6 11 Belt diving
980 1180 695 14.5 19.4 18.5 25 100 4 80 3 2.8 12 Direct diving
1050 1320 776 16.7 22.4 22 30 100 4 80 3 3.2 14 Belt diving
1170 1440 847 20 26.8 30 40 100 4 80 3 3.5 15 Belt diving
CL 702 200 6 890 960 565 20 26.8 30 40 100 4 80 3 2.4 11 Belt diving
980 1140 671 23 30.8 30 40 100 4 80 3 2.8 12 Direct diving
1050 1250 735 26.5 35.5 37 50 100 4 80 3 3.0 13 Belt diving
1170 1380 812 30.5 41 37 50 100 4 80 3 3.6 16 Belt diving
CL 703 80 2.4 890 840 494 22.1 29.6 30 40 100 4 80 3 2.8 12 Belt diving
980 980 576 26 34.9 30 40 100 4 80 3 3.2 14 Direct diving
1050 1120 689 30 40.2 37 50 100 4 80 3 3.5 15 Belt diving
1170 1240 730 36.8 49.3 45 60 100 4 80 3 3.6 16 Belt diving
CL 1001 440 13 630 1380 812 23 30.8 30 40 150 6 125 5 3.3 15 Belt diving
690 1560 918 30 40.2 37 50 150 6 125 5 4.4 19 Belt diving
770 1620 953 35 46.9 45 60 150 6 125 5 4.9 22 Belt diving
820 1720 1012 43 57.7 55 75 150 6 125 5 5.2 23 Belt diving
880 1920 1130 48 64.4 55 75 150 6 125 5 5.5 24 Belt diving
CL 1002 200 6 690 1440 847 38 51 45 60 150 6 125 5 3.3 15 Belt diving
770 1560 918 41.5 55.7 55 75 150 6 125 5 4.4 19 Belt diving
820 1680 988 44 59 55 75 150 6 125 5 5.2 23 Belt diving
880 1920 1130 47 63 55 75 150 6 125 5 5.5 24 Belt diving
CL 1003 80 2.4 690 1320 776 35 46.9 45 60 150 6 125 5 4.4 19 Belt diving
770 1440 847 42 56.3 55 75 150 6 125 5 5.2 23 Belt diving
820 1560 918 49 65.7 55 75 150 6 125 5 5.5 24 Belt diving
880 1740 1024 55 73.8 75 100 150 6 125 5 5.8 26 Belt diving
CL 2001 440 13 450 2760 1624 49 65.7 55 75 200 8 150 6 7.9 35 Belt diving
500 3060 1800 57 76.4 75 100 200 8 150 6 8.9 39 Belt diving
550 3330 1960 65 87.2 75 100 200 8 150 6 10 44 Belt diving
590 3570 2100 77 103.3 90 120 200 8 150 6 10.6 47 Belt diving
640 3750 2207 96 128.7 110 150 200 8 150 6 10.8 48 Belt diving
CL 2002 200 6 450 2760 1624 44 59 55 75 200 8 150 6 8.1 36 Belt diving
500 2900 1700 52 69.7 75 100 200 8 150 6 9.2 41 Belt diving
550 3080 1810 66 88.5 75 100 200 8 150 6 10.2 45 Belt diving
590 3270 1924 77 103.3 90 120 200 8 150 6 10.8 48 Belt diving
640 3440 2024 85 114 110 150 200 8 150 6 11.0 48 Belt diving
CL 2003 80 2.4 450 2280 1340 55 73.8 75 100 200 8 150 6 8.2 36 Belt diving
500 2550 1500 62 83.1 75 100 200 8 150 6 9.2 41 Belt diving
550 2850 1677 70 93.9 90 120 200 8 150 6 10.5 46 Belt diving
590 3240 1906 80 107.3 90 120 200 8 150 6 11.0 48 Belt diving
640 3540 2083 99 132.8 110 150 200 8 150 6 11.2 49 Belt diving
CL 3001 440 13 400 4440 2613 71 95.2 90 120 250 10 200 8 11.4 50 Belt diving
450 4800 2825 92 123.4 110 150 250 10 200 8 11.7 52 Belt diving
500 5130 3020 111 149 132 180 250 10 200 8 12.2 54 Belt diving
530 5370 3160 130 174.3 160 215 250 10 200 8 13.0 57 Belt diving
CL 3002 200 6 400 4110 2420 75 100.6 90 120 250 10 200 8 13.5 59 Belt diving
450 4710 2772 92 123.4 110 150 250 10 200 8 14.2 63 Belt diving
500 4920 2895 115 154.2 132 180 250 10 200 8 14.9 66 Belt diving
530 5460 3213 123 165 160 215 250 10 200 8 15.5 68 Belt diving
CL 3003 80 2.4 400 4200 2472 92 123.4 110 150 250 10 200 8 14.0 62 Belt diving
450 4500 2648 102 136.8 132 180 250 10 200 8</td

Ưu điểm nổi bật

  • Vận hành không dầu, khí/chân không sạch.
  • Nén đẳng nhiệt, an toàn cho khí nhạy nhiệt và dễ cháy nổ.
  • Vật liệu SS304/SS316L chống ăn mòn, độ bền cao.
  • Vận hành êm, ít rung, bảo trì thấp.

Ứng dụng

Giấy & bột giấy, hoá chất – hoá dầu, nhà máy điện, đường, dầu khí, dược phẩm, thực phẩm, luyện kim, khai khoáng.

Mua ở đâu?

Quang Minh Group cung cấp bơm chân không vòng nước EVP CL chính hãng: tư vấn chọn model theo lưu lượng/độ chân không & môi chất, lắp đặt, bảo trì và phụ tùng. Liên hệ để nhận báo giá tốt nhất.

Nhà cung cấp & đại lý uỷ quyền thiết bị công nghiệp phục vụ mọi ngành sản xuất, với thế mạnh chuyên sâu cho nhà máy nhiệt điện, hoá chất và xi măng.

Liên hệ
📍 Đường Doãn Kế Thiện, P. Phú Diễn, TP. Hà Nội
📞 Hotline: 0967.295.577
contact@quangminh-group.com
🏢 Kinh doanh 1: 0974.836.486
🏢 Kinh doanh 2: 0967.278.928
🏢 Kinh doanh 3: 0965.133.350
© 2026 Quang Minh Group.