Đang tải danh mục…

Bơm chân không vòng nước EVP 2BE1 EVP PUMP

Nhận báo giá & tư vấn sản phẩm

Bạn muốn nhận thông tin qua đâu?

Thông tin cơ bản

Thông tin bổ sung

Thương hiệu

EVP PUMP

Xuất xứ

Trung Quốc

Tình trạng

Chính hãng – Mới 100%

Bảo hành

12 tháng

Bơm chân không vòng nước EVP 2BE1 là dòng bơm chân không vòng nước (liquid ring) của thương hiệu EVP – một trong những nhà sản xuất bơm chân không hàng đầu Trung Quốc. Bơm tạo chân không nhờ vòng chất lỏng quay, nén gần như đẳng nhiệt, không có dầu tiếp xúc với khí, xử lý tốt khí ẩm và hơi ngưng tụ; thay đổi vật liệu phần ướt có thể hút cả khí ăn mòn.

Thông số kỹ thuật 2BE1

Model Tốc độ

(Driving mode)

[r/min]

Công suất trục

 [kW]

Công suất động cơ

[kW]

Độ chân không giới hạn

[mbar]

Lưu lượng tối đa

   [m³/h]        [m³/min]

2BE1-101 1450

1300

1750

(direct)

(V-belt)

(V-belt)

4.2

3.5

5.8

4P-5.5

4P-5.5

4P-7.5

33 168

152

202

3.4

2.5

2.8

2BE1-102 1450

1750

(direct)

(V-belt)

6.0

8.0

4P-7.5

4P-11

33 246

290

4.1

4.8

2BE1-103 1450

1750

(direct)

(V-belt)

8.2

11.1

4P-11

4P-15

33 340

412

5.7

6.9

2BE1-151 1450

1625

1750

(direct)

(V-belt)

(V-belt)

10.8

13.2

14.8

4P-15

4P-18.5

4P-22

33 390

440

465

6.5

7.3

7.8

 

2BE1-152

1450

1625

1750

(direct)

(V-belt)

(V-belt)

12.5

15.0

17.2

4P-15

4P-18.5

4P-22

 

33

450

510

535

7.5

8.5

8.9

2BE1-153 1450

1100

1300

1620

1750

(direct)

(V-belt)

(V-belt)

(V-belt)

(V-belt)

16.3

10.6

13.4

19.6

22.3

4P-18.5

4P-15

4P-18.5

4P-22

4P-30

33 600

445

535

648

700

10.0

7.4

8.9

10.8

11.7

2BE1-202 980

790

880

1100

1170

1300

(direct)

(V-belt)

(V-belt)

(V-belt)

(V-belt)

(V-belt)

18.2

13.4

16.3

23.8

25.7

30

6P-22

4P-18.5

4P-18.5

4P-30

4P-30

4P-37

33 750

590

670

860

888

950

12.5

9.8

11.2

14.3

14.8

15.8

2BE1-203 980

790

880

1100

1170

1300

(direct)

(V-belt)

(V-belt)

(V-belt)

(V-belt)

(V-belt)

29.5

21.2

24.8

34

38

42

6P-37

4P-30

4P-30

4P-45

4P-45

4P-55

33 1080

870

980

1210

1320

1390

18

14.5

16.3

20.2

22.0

23.2

2BE1-204 980

790

880

1100

(direct)

(V-belt)

(V-belt)

(V-belt)

31.8

22.5

26.7

41.6

6P-37

4P-30

4P-37

4P-55

33 1230

996

1098

1452

20.5

16.5

18.3

24.2

2BE1-252 740

565

660

820

885

938

(direct)

(V-belt)

(V-belt)

(V-belt)

(V-belt)

(V-belt)

38

23.7

31.8

45

54

60

8P-45

4P-30

4P-37

4P-55

4P-75

4P-75

 

33

1700

1200

1500

1770

2000

2100

28.3

20.0

25.0

29.5

33.3

35.0

2BE1-253 740

565

660

792

820

880

940

(direct)

(V-belt)

(V-belt)

(V-belt)

(V-belt)

(V-belt)

(V-belt)

50.8

37.2

45

60

68

75.1

88

8P-75

4P-45

4P-55

4P-75

4P-75

4P-90

4P-110

 

33

2340

1690

2100

2560

2640

2780

3050

39

28.2

35

42.7

44

46.3

50.8

2BE1-303 740

590

466

530

583

660

(direct)

(direct)

(V-belt)

(V-belt)

(V-belt)

(V-belt)

98

65.5

48

58

64

79.8

8P-110

10P-75

4P-55

4P-75

4P-75

4P-90

33 3840

3200

2520

2820

3100

3550

64

53.3

42

47

51.7

59.2

2BE1-305 740

590

490

530

583

660

(direct)

(direct)

(V-belt)

(V-belt)

(V-belt)

(V-belt)

108

70

55

61

68

90

8P-132

10P-90

4P-75

4P-75

4P-90

4P-110

33 4520

3750

3150

3380

3700

4090

75.3

62.5

52.5

56.4

61.2

68.1

2BE1-353 590

390

425

464

530

560

620

660

(direct)

(V-belt)

(V-belt)

(V-belt)

(V-belt)

(V-belt)

(V-belt)

(V-belt)

121

63

72

85

95

110

133

152

10P-160

4P-75

4P-90

4P-110

4P-110

4P-132

4P-160

4P-185

33 5300

3580

3700

4100

4620

5000

5500

5850

88.3

59.7

61.7

68.3

77.0

83.3

91.7

97.5

2BE1-355 590

390

430

464

523

660

(direct)

(V-belt)

(V-belt)

(V-belt)

(V-belt)

(V-belt)

136

75

86

90

113

167

10P-160

4P-90

4P-110

4P-110

4P-132

4P-185

33 5700

4180

4260

4850

5230

6510

95

69.7

71

80.8

87.1

108

2BE1-403 330

372

420

472

530

(V-belt)

(V-belt)

(V-belt)

(V-belt)

(V-belt)

98

110

131

160

213

4P-132

4P-132

4P-160

4P-200

4P-250

33 4860

5400

6470

7380

8100

81

90

107.8

123.0

135.0

2BE1-405 330

372

420

472

530

(V-belt)

(V-belt)

(V-belt)

(V-belt)

(V-belt)

100

118

140

170

206

4P-132

4P-160

4P-185

4P-200

4P-250

6000

6700

7500

8350

9450

100.0

111.7

125.0

139.2

157.5

2BE1-503 266

298

330

372

420

472

(V-belt)

(V-belt)

(gearbox)

(gearbox)

(gearbox)

(gearbox)

126

143

167

190

240

303

6P-132

6P-160

4P-185

4P-220

4P-280

4P-355

33 6780

7680

8310

9294

10458

11652

113

128

138.5

154.9

174.3

194.2

2BE1-505 266

298

330

372

420

(V-belt)

(gearbox)

(gearbox)

(gearbox)

(gearbox)

130

150

172

205

250

6P-160

4P-185

4P-220

4P-250

4P-280

160 7700

8800

9750

10750

11820

128.3

146.7

162.5

179.2

197

2BE1-603 236

266

298

330

372

398

(gearbox)

(gearbox)

(gearbox)

(gearbox)

(gearbox)

(gearbox)

180

210

242

280

360

420

6P-220

4P-250

4P-280

4P-315

4P-400

4P-450

33 9720

10980

12300

13800

15480

16380

162

183

205

230

258

273

2BE1-605 236

266

298

330

372

398

(gearbox)

(gearbox)

(gearbox)

(gearbox)

(gearbox)

(gearbox)

188

220

262

310

380

428

6P-220

4P-280

4P-315

4P-355

4P-450

4P-500

160 11500

13000

14900

15700

17250

18250

191.7

216.7

248.3

261.7

287.5

304.2

2BE1-703 210

236

266

298

330

(gearbox)

(gearbox)

(gearbox)

(gearbox)

(gearbox)

266

313

358

440

545

6P-315

6P-400

4P-450

4P-500

4P-630

33 14460

16260

18420

20700

22800

241

271

307

345

380

2BE1-705 210

236

266

298

330

(gearbox)

(gearbox)

(gearbox)

(gearbox)

(gearbox)

385

335

405

490

590

6P-400

6P-450

4P-500

4P-630

4P-710

160 17500

19700

21700

23800

26000

291.7

328.3

361.7

396.7

433.3

Ưu điểm nổi bật

  • Vận hành không dầu, khí/chân không sạch.
  • Nén đẳng nhiệt, an toàn cho khí nhạy nhiệt và dễ cháy nổ.
  • Vật liệu SS304/SS316L chống ăn mòn, độ bền cao.
  • Vận hành êm, ít rung, bảo trì thấp.

Ứng dụng

Giấy & bột giấy, hoá chất – hoá dầu, nhà máy điện, đường, dầu khí, dược phẩm, thực phẩm, luyện kim, khai khoáng.

Mua ở đâu?

Quang Minh Group cung cấp bơm chân không vòng nước EVP 2BE1 chính hãng: tư vấn chọn model theo lưu lượng/độ chân không & môi chất, lắp đặt, bảo trì và phụ tùng. Liên hệ để nhận báo giá tốt nhất.