Đang tải danh mục…

Bộ lọc khí nén Ingersoll Rand F-Series

Nhận báo giá & tư vấn sản phẩm

Bạn muốn nhận thông tin qua đâu?

Thông tin cơ bản

Thông tin bổ sung

Thương hiệu

INGERSOLL RAND

Xuất xứ

Mỹ

Tình trạng

Chính hãng – Mới 100%

Bảo hành

12 tháng

Bộ lọc khí nén Ingersoll Rand F-Series là dòng lọc khí nén tiên tiến giúp giảm tạp chất trong dòng khí, bảo vệ các quy trình quan trọng và thiết bị giá trị. Được kiểm nghiệm nghiêm ngặt và chế tạo từ linh kiện cao cấp, lọc F-Series mang lại hiệu năng tin cậy nhiều năm và chất lượng khí ổn định cao.

Tính năng

  • Thông tin chính xác: đồng hồ chỉ thị kép (độc quyền) hiển thị tổn áp chênh lệch và hiệu suất vận hành.
  • Thiết kế chắc chắn: thân đúc nhôm nguyên khối chính xác, chịu tới 80°C và áp suất làm việc tối đa 17,2 bar (250 psig).
  • Vận hành tin cậy: lõi lọc với lưới thép không gỉ chịu áp suất cao, giảm thiểu cản trở dòng khí.
  • Dễ bảo trì: cốc lọc thiết kế công thái học, thay lõi không cần chạm tay, đơn giản hóa việc thay thế.
  • Tuổi thọ lõi lọc cao: công nghệ phủ vật liệu lọc độc quyền chống ăn mòn, kéo dài tuổi thọ lõi.

Bảng thông số kỹ thuật

Model Grade Ống (in) Lưu lượng m³/min (scfm) A mm (in) B mm (in) C mm (in) D mm (in) KL kg (lb)
FA30I A,G,H,D 3/8″ 0.48 (17) 76 (2.99) 172 (6.77) 16 (0.63) 53 (2.09) 0.56 (1.2)
FA40I A,G,H,D 1/2″ 0.62 (22) 76 (2.99) 172 (6.77) 16 (0.63) 53 (2.09) 0.55 (1.2)
FA75I A,G,H,D 3/4″ 1.27 (45) 98 (3.86) 227 (8.94) 22 (0.87) 53 (2.09) 1.07 (2.4)
FA110I A,G,H,D 3/4″ 1.84 (65) 98 (3.86) 227 (8.94) 22 (0.87) 53 (2.09) 1.09 (2.4)
FA150I A,G,H,D 1″ 2.49 (88) 129 (5.08) 266 (10.47) 32 (1.26) 53 (2.09) 2.06 (4.5)
FA190I A,G,H,D 1″ 3.12 (110) 129 (5.08) 266 (10.47) 32 (1.26) 53 (2.09) 2.06 (4.5)
FA230I A,G,H,D 1″ 3.82 (135) 129 (5.08) 266 (10.47) 32 (1.26) 53 (2.09) 2.06 (4.5)
FA400I A,G,H,D 1 1/2″ 6.66 (235) 129 (5.08) 356 (14.02) 32 (1.26) 53 (2.09) 2.36 (5.2)
FA490I A,G,H,D 1 1/2″ 8.21 (290) 129 (5.08) 356 (14.02) 32 (1.26) 53 (2.09) 2.36 (5.2)
FA600I A,G,H,D 2″ 9.91 (350) 170 (6.69) 465 (18.31) 38 (1.50) 53 (2.09) 5.20 (11.5)
FA800I A,G,H,D 2″ 13.31 (470) 170 (6.69) 465 (18.31) 38 (1.50) 53 (2.09) 5.24 (11.5)
FA1000I A,G,H,D 2″ 16.99 (600) 170 (6.69) 465 (18.31) 38 (1.50) 53 (2.09) 5.26 (11.6)
FA1200I A,G,H,D 3″ 20.11 (710) 205 (8.07) 547 (21.54) 55 (2.17) 53 (2.09) 9.31 (20.5)
FA1560I A,G,H,D 3″ 26.05 (920) 205 (8.07) 647 (25.47) 55 (2.17) 53 (2.09) 10.69 (23.6)
FA1830I A,G,H,D 3″ 30.59 (1080) 205 (8.07) 647 (25.47) 55 (2.17) 53 (2.09) 10.69 (23.6)
FA2300I A,G,H,D 3″ 38.23 (1350) 205 (8.07) 877 (34.53) 55 (2.17) 53 (2.09) 13.70 (30.2)
FA2700I A,G,H,D 3″ 45.31 (1600) 205 (8.07) 877 (34.53) 55 (2.17) 53 (2.09) 13.70 (30.2)

Phân loại Grade lõi lọc

  • Grade A – Lọc than hoạt tính: khử hơi dầu và mùi hydrocarbon, hàm lượng dầu còn lại tối đa <0,003 mg/m³ @21°C (đặt sau lọc Grade H).
  • Grade G – Bảo vệ tổng quát: tách hạt tới 1 micron gồm lỏng/nước/dầu kết tụ, dầu còn lại tối đa 0,1 mg/m³ @21°C.
  • Grade H – Tách dầu hiệu suất cao: tách hạt tới 0,01 micron gồm nước & aerosol dầu, dầu còn lại tối đa 0,01 mg/m³ @21°C (đặt sau lọc Grade G).
  • Grade D – Lọc bụi tổng quát: tách hạt bụi tới 1 micron.

Giới hạn vận hành: Áp suất tối đa 17 bar (250 psig); nhiệt độ tối đa Grade G/H/D 80°C (176°F), Grade A 30°C (86°F); nhiệt độ tối thiểu 1°C (34°F).

Hệ số hiệu chỉnh theo áp suất

Áp suất (bar) 1 2 3 5 7 9 11 13 15 16 17
(psig) 15 29 44 73 100 131 160 189 218 232 250
Hệ số 0.38 0.53 0.65 0.85 1.00 1.13 1.25 1.36 1.46 1.51 1.56

Nhân lưu lượng lọc với hệ số tương ứng để ra lưu lượng ở áp suất khác chuẩn. VD: lọc 110 scfm @160 psig có hệ số 1.25 → 137,5 scfm.

Nhà phân phối ủy quyền Ingersoll Rand tại Việt Nam

Quang Minh Group – nhà phân phối ủy quyền Ingersoll Rand. Liên hệ để được tư vấn chọn cấu hình, báo giá tốt nhất và dịch vụ chính hãng: đầy đủ CO/CQ, bảo hành, phụ tùng và kỹ thuật tận nơi.

Liên hệ tư vấn & báo giá →