Đang tải danh mục…

Máy thổi khí Roots SHANGU dẫn động diesel

Nhận báo giá & tư vấn sản phẩm

Bạn muốn nhận thông tin qua đâu?

Thông tin cơ bản

Thông tin bổ sung

Thương hiệu

SHANGU

Xuất xứ

Trung Quốc

Tình trạng

Chính hãng – Mới 100%

Bảo hành

12 tháng

Máy thổi khí Roots SHANGU dẫn động diesel là sản phẩm máy thổi khí Roots thương hiệu SHANGU (Shandong Mingtian Machinery Group) – nhà sản xuất máy thổi khí Roots, bơm chân không và máy nén hơi MVR của Trung Quốc từ năm 2007, với 10 series và 220 model, lưu lượng 0,6–1000 m³/phút và độ tăng áp 9,8–196 kPa, xuất khẩu hơn 60 quốc gia.

Máy thổi khí Roots hoạt động theo nguyên lý chuyển dịch tích cực: hai/ba rôto cánh quay đồng bộ trong buồng nén, hút và đẩy khí hoàn toàn không dầu, cho lưu lượng ổn định theo áp suất, độ tin cậy cao và bảo trì đơn giản.

Ưu điểm nổi bật

Khí thổi không dầu bảo vệ quy trình; độ bền & độ tin cậy cao, chế tạo theo ISO 9001, độ chính xác gia công đến 0,01 mm; hiệu suất tốt, tiết kiệm năng lượng; giá cạnh tranh, giao hàng nhanh; nhiều cấu hình & phụ kiện.

Ứng dụng

Máy thổi khí Roots SHANGU dẫn động diesel phù hợp với: công trình di động, dự phòng; xử lý nước thải, xi măng, nhiệt điện, luyện kim, nuôi trồng thuỷ sản, hoá chất, thực phẩm, vận chuyển khí nén.

Mua Máy thổi khí Roots SHANGU dẫn động diesel ở đâu?

Quang Minh Group cung cấp trọn gói máy thổi khí Roots SHANGU: tư vấn chọn model theo lưu lượng & áp suất, thiết bị chính hãng, lắp đặt, bảo trì và phụ tùng. Liên hệ ngay để được tư vấn kỹ thuật và nhận báo giá tốt nhất.

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết

Model Đường kính họng Size/mm Áp suất/kPa Air volume m3 /min Motor Công suất/kw
RSR50 50 9.8-78.4 0.64-3.07 0.75-5.5
RSR65 65 9.8-78.4 1.36-4.13 0.75-7.5
RSR80 80 9.8-98.0 2.35-6.43 1.5-18.5
RSR100 100 9.8-78.4 3.75-10.31 2.2-18.5
RSR125 125 9.8-98.0 4.91-13.66 4-37
RSR150C 150 9.8-58.8 9.28-18.38 4-30
RSR150 150 9.8-98.0 12.63-30.19 5.5-75
RSR175A 150 9.8-88.2 13.88-42.78 7.5-55
RSR175 150 9.8-58.8 19.21-41.05 11-75
RSR200H 200 9.8-98.0 25.73-50.15 11-110
RSR200 200 9.8-98.0 33.01-59.32 15-160
RSR250D 250 9.8-58.8 42.84-118.92 22-110
RSR250 250 9.8-98.0 56.43-85.22 37-220
RSR300 300 9.8-98.0 84.06-141.30 45-280
RSR300C 300 9.8-58.8 117.11-198.63 45-315