Đang tải danh mục…

Máy tạo khí Nitơ siêu tinh khiết dạng module Ingersoll Rand N Series

Nhận báo giá & tư vấn sản phẩm

Bạn muốn nhận thông tin qua đâu?

Thông tin cơ bản

Thông tin bổ sung

Thương hiệu

INGERSOLL RAND

Xuất xứ

Mỹ

Tình trạng

Chính hãng – Mới 100%

Bảo hành

12 tháng

Máy tạo khí Nitơ siêu tinh khiết dạng module Ingersoll Rand N Series sản xuất Nitơ chất lượng cao từ khí nén tại chỗ bằng công nghệ PSA – giải pháp tiết kiệm, tin cậy và an toàn thay thế Nitơ bình hoặc Nitơ lỏng cryo. Có 3 phiên bản (Standard, SEP, MultiSEP), lưu lượng 1–1.150 Nm³/h, độ tinh khiết 95% đến 99,9995%, vận hành 24/7; bản SEP/MultiSEP có cột lò xo bảo vệ rây phân tử khỏi vỡ vụn.

Tính năng

  • Thiết kế chắc chắn với đường ống thép không gỉ.
  • Tích hợp bộ phân tích độ tinh khiết để giám sát liên tục.
  • Bình chịu tải áp suất động.
  • Điều khiển màn hình cảm ứng trực quan; rơ-le khởi động/dừng từ xa.
  • Hiệu năng được đảm bảo với bảo hành ASSURE & giám sát từ xa.
  • Hoàn vốn nhanh, thường dưới 24 tháng.
  • Dễ lắp đặt & thân thiện môi trường, phù hợp mọi ứng dụng.

Bảng thông số kỹ thuật (lưu lượng N₂ Nm³/h theo độ tinh khiết)

Model Purity 5% – 95% 3% – 97% 2% – 98% 1% – 99% 0.5% – 99.5% 0.10% – 99.9% 500ppm 99.95% 100ppm 99.99% 50ppm 99.995% 10ppm 99.999% 5ppm 99.9995%
Standard N2 13.2 11.3 9.3 7.3 6.5 4.8 4.2 3.2 2.3 1.7 1.3
Standard N4 26.4 22.5 18.6 14.7 13 9.6 8.5 6.4 4.7 3.3 2.5
Standard N6 39.6 33.8 27.9 22 19.4 14.4 12.7 9.5 7 5 3.8
Standard N9 59.4 50.6 41.9 33 29.2 21.6 19 14.3 10.5 7.5 5.6
Standard N12 79.1 67.5 55.9 44 38.9 28.9 25.4 19.1 14 10 7.5
Standard N15 98.9 84.4 69.8 55 48.6 36.1 31.7 23.9 17.5 12.5 9.4
SEP N20 131.9 112.5 93.1 73.3 64.8 48.1 42.3 31.8 23.3 16.7 12.5
SEP N27 178.1 151.9 125.7 99 87.5 64.9 57.1 42.9 31.4 22.5 16.9
SEP N35 230.8 196.9 162.9 128.3 113.4 84.2 74 55.7 40.7 29.2 21.9
SEP N50 329.7 281.3 232.8 183.3 162 120.3 105.7 79.5 58.2 41.7 31.3
SEP N65 428.7 365.6 302.6 238.3 210.5 156.3 137.4 103.4 75.6 54.2 40.7
SEP N80 527.6 450 372.4 293.3 259.1 192.4 169.1 127.2 93.1 66.7 50
SEP N100 659.5 562.5 465.5 366.6 323.9 240.5 211.4 159.1 116.4 83.4 62.6
SEP N125 824.4 703.1 581.9 458.2 404.9 300.6 264.3 198.8 145.5 104.3 78.2
SEP N150 989.2 843.8 698.3 549.9 485.9 360.8 317.1 238.6 174.6 125.1 93.8
MultiSEP N80T 1055 900 745 587 518 385 338 254 186 133 100
MultiSEP N100T 1319 1125 931 733 648 481 423 318 233 167 125
MultiSEP N125T 1649 1406 1164 916 810 601 529 398 291 209 156
MultiSEP N150T 1978 1688 1397 1100 972 722 634 477 349 250 188
MultiSEP N3080 1583 1350 1117 880 777 577 507 382 279 200 150
MultiSEP N3100 1978 1688 1397 1100 972 722 634 477 349 250 188
MultiSEP N3125 2473 2109 1746 1375 1215 902 793 596 436 313 235
MultiSEP N3150 2968 2531 2095 1650 1458 1082 951 716 524 375 281
MultiSEP N4080 2110 1800 1490 1173 1037 770 677 509 372 267 200
MultiSEP N4100 2638 2250 1862 1466 1296 962 846 636 466 334 250
MultiSEP N4125 3279 2813 2328 1833 1620 1203 1057 795 582 417 313
MultiSEP N4150 3957 3375 2793 2200 1944 1443 1269 954 698 500 375
MultiSEP N5080 2638 2250 1862 1466 1296 962 846 636 466 334 250
MultiSEP N5100 3297 2813 2328 1833 1620 1203 1057 795 582 417 313
MultiSEP N5125 4122 3516 2909 2291 2025 1503 1321 994 727 521 391
MultiSEP N5150 4946 4219 3491 2749 2429 1804 1586 1193 873 626 469

Tài liệu kỹ thuật (Catalog)

Nhà phân phối ủy quyền Ingersoll Rand tại Việt Nam

Quang Minh Group – nhà phân phối ủy quyền Ingersoll Rand. Liên hệ để được tư vấn chọn cấu hình, báo giá tốt nhất và dịch vụ chính hãng: đầy đủ CO/CQ, bảo hành, phụ tùng và kỹ thuật tận nơi.

Liên hệ tư vấn & báo giá →