Bộ lọc bụi tinh chế

Bộ lọc bụi tinh chế

Mô tả

Bộ lọc bụi tinh chế

Bộ lọc bụi tinh chế
Bộ lọc bụi tinh chế

 

Điều kiện làm việc và chỉ số
kỹ thuật Áp suất đầu vào: 0,6-1,0MPa
Nhiệt độ nạp khí: ≤ 50 °C
Giảm áp suất ban đầu: ≤ 0,007MPa
khí xuất khẩu có chứa bụi kích thước hạt: ≤ 1um
Lưu ý: Tiêu chuẩn kỹ thuật áp suất thông số trên 0,7Mpa

Đặc điểm của bộ lọc bụi

Dòng sản phẩm này có kích thước nhỏ, cấu trúc nhỏ gọn, hiệu quả lọc cao, dễ dàng sử dụng và bảo trì và các đặc điểm khác, được thiết kế cho hóa chất, dầu dệt may, luyện kim, dệt may, điện tử, viễn thông và các ngành công nghiệp khác để kiểm soát khí nén, đồng hồ đo khí nén, các thành phần khí nén và khí công nghiệp để cung cấp nguồn khí nén sạch.

Mô hình
dự án
Xử
lý không khí (Nm3/min)
Không khí
tiếp quản cỡ nòng
Kích thước hình dạng Trọng lượng
tịnh của thiết bị (kg)
A(mm) B(mm) C(mm)
SAGL-1FC 1.2 G1″ 337 125 361 1.9
SAGL-2FC 2.5 G1″ 337 125 361 1.9
SAGL-3FC 3.6 G1″ 337 125 361 1.9
SAGL-4.5FC 5.0 G1-1/2″ 444 152 475 3.4
SAGL-6FC 6.8 G1-1/2″ 444 152 475 3.4
SAGL-8FC 8.5 G2″ 595 160 632 5.3
SAGL-10FC 10.9 G2″ 595 160 632 5.3
SAGL-12FC 12.8 G2″ 595 160 632 5.3
SAGL-15FC 16 DN65 Φ159 399 950 49
SAGL-20FC 22 DN65 Φ159 399 1100 53
SAGL-25FC 26.8 DN80 Φ159 399 1250 59
SAGL-30FC 32 DN80 Φ219 459 985 67
SAGL-40FC 43.5 DN100 Φ219 459 1130 75
SAGL-50FC 53 DN100 Φ273 513 1190 109
SAGL-60FC 67 DN125 Φ273 513 1190 114
SAGL-80FC 90 DN125 Φ325 565 1220 132
SAGL-100FC 110 DN150 Φ377 637 1290 177
SAGL-120FC 130 DN150 Φ377 637 1445 187
SAGL-150FC 160 DN200 Φ462 762 1630 215
SAGL-200FC 210 DN200 Φ462 762 1630 216
SAGL-250FC 250 DN250 Φ512 812 1760 271
SAGL-300FC 310 DN250 Φ562 862 1810 310